THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

MẶT HÀNG

ĐVT

GIÁ

TĂNG () GIẢM (-)
SO VỚI TUẦN TRƯỚC

Gạo 100% B Thái Lan

USD/Tấn FOB

385

 

Gạo 25% tấm Thái Lan

"

364

 

Gạo 25% tấm Ấn Độ

"

 

 

Đường trắng Luân Đôn

"

374,1

3,80

Cà phê Robusta London

"

1961

12,00

Cà phê Arabica Brazil

USD /bao 60kg

154,15

0,80

Cà phê Arabica Newyork

Uscent/Lb

124,1

-0,20

Hạt tiêu đen MG1 Ấn Độ 

INR/100kg

 

 

Cao su RSS3 Thái Lan

THB/kg

54,45

-0,10

Dầu thô Newyork

USD/thùng

52,18

0,14

Khí đốt thiên nhiên, London,

USD/thùng

 

 

Gasoline 92 RON Singapore, giao ngay

USD/thùng

68,50

 

Karosene Singapore giao ngay

USD/thùng

69,66

0,56

Vàng Hongkong

USD/ounce

1280,01

-3,30

Lãi suất LIBOR 3 tháng

1,37446

0,0123

Lãi suất SIBOR 3 tháng

%

1,12583

 

Tỷ giá ngọai tệ Thế giới tính theo USD

JPY/USD

   

 

CHF/USD

   

 

GBP/USD

   

 

EUR/USD

   

THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN

Điểm

 

 

- Newyork (Nasdaq)

"

6563,89

-60,33

London (FISE 100)

"

7447,21

-95,66

Frankfurt (Xetra DAX)

"

12953,41

-89,62

Tokyo (Nikkie 225)

"

21742,98

279,05

- Hongkong (Hang Seng)

"

28245,11

-509